Chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilojoule/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị kilojoule/phút [kJ/min]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
kilojoule/phút
Định nghĩa: kilojoule/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/phút bằng 16.6666666667 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilojoule/phút
| calo (IT)/giây [cal/s] | kilojoule/phút [kJ/min] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.002512 kilojoule/phút |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.0251 kilojoule/phút |
| 1 calo (IT)/giây | 0.2512 kilojoule/phút |
| 2 calo (IT)/giây | 0.5024 kilojoule/phút |
| 3 calo (IT)/giây | 0.7536 kilojoule/phút |
| 5 calo (IT)/giây | 1.26 kilojoule/phút |
| 10 calo (IT)/giây | 2.51 kilojoule/phút |
| 20 calo (IT)/giây | 5.02 kilojoule/phút |
| 50 calo (IT)/giây | 12.56 kilojoule/phút |
| 100 calo (IT)/giây | 25.12 kilojoule/phút |
| 1000 calo (IT)/giây | 251.21 kilojoule/phút |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilojoule/phút
1 calo (IT)/giây = 0.251208 kilojoule/phút
1 kilojoule/phút = 3.98 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang kilojoule/phút:
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.251208 kilojoule/phút = 3.77 kilojoule/phút