Chuyển đổi calo (IT)/giây sang MBtu (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị MBtu (IT)/giờ [MBtu/h]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
MBtu (IT)/giờ
Định nghĩa: MBtu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBtu (IT)/giờ bằng 293071.07017222 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang MBtu (IT)/giờ
| calo (IT)/giây [cal/s] | MBtu (IT)/giờ [MBtu/h] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.000000 MBtu (IT)/giờ |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.000001 MBtu (IT)/giờ |
| 1 calo (IT)/giây | 0.000014 MBtu (IT)/giờ |
| 2 calo (IT)/giây | 0.000029 MBtu (IT)/giờ |
| 3 calo (IT)/giây | 0.000043 MBtu (IT)/giờ |
| 5 calo (IT)/giây | 0.000071 MBtu (IT)/giờ |
| 10 calo (IT)/giây | 0.000143 MBtu (IT)/giờ |
| 20 calo (IT)/giây | 0.000286 MBtu (IT)/giờ |
| 50 calo (IT)/giây | 0.000714 MBtu (IT)/giờ |
| 100 calo (IT)/giây | 0.001429 MBtu (IT)/giờ |
| 1000 calo (IT)/giây | 0.0143 MBtu (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang MBtu (IT)/giờ
1 calo (IT)/giây = 0.000014 MBtu (IT)/giờ
1 MBtu (IT)/giờ = 69999 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang MBtu (IT)/giờ:
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.000014 MBtu (IT)/giờ = 0.000214 MBtu (IT)/giờ