Chuyển đổi calo (IT)/giây sang mã lực
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị mã lực [hp, hp (UK)]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
mã lực
Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang mã lực
| calo (IT)/giây [cal/s] | mã lực [hp, hp (UK)] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.000056 mã lực |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.000561 mã lực |
| 1 calo (IT)/giây | 0.005615 mã lực |
| 2 calo (IT)/giây | 0.0112 mã lực |
| 3 calo (IT)/giây | 0.0168 mã lực |
| 5 calo (IT)/giây | 0.0281 mã lực |
| 10 calo (IT)/giây | 0.0561 mã lực |
| 20 calo (IT)/giây | 0.1123 mã lực |
| 50 calo (IT)/giây | 0.2807 mã lực |
| 100 calo (IT)/giây | 0.5615 mã lực |
| 1000 calo (IT)/giây | 5.61 mã lực |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang mã lực
1 calo (IT)/giây = 0.005615 mã lực
1 mã lực = 178.11 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang mã lực:
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.005615 mã lực = 0.084219 mã lực