Chuyển đổi dekamét sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét [dam] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi dekamét sang Vershok (Nga)
| dekamét [dam] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 dekamét | 2.25 Vershok (Nga) |
| 0.10 dekamét | 22.50 Vershok (Nga) |
| 1 dekamét | 224.97 Vershok (Nga) |
| 2 dekamét | 449.94 Vershok (Nga) |
| 3 dekamét | 674.92 Vershok (Nga) |
| 5 dekamét | 1125 Vershok (Nga) |
| 10 dekamét | 2250 Vershok (Nga) |
| 20 dekamét | 4499 Vershok (Nga) |
| 50 dekamét | 11249 Vershok (Nga) |
| 100 dekamét | 22497 Vershok (Nga) |
| 1000 dekamét | 224972 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi dekamét sang Vershok (Nga)
1 dekamét = 224.97 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.004445 dekamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét sang Vershok (Nga):
15 dekamét = 15 × 224.97 Vershok (Nga) = 3375 Vershok (Nga)