Chuyển đổi dekamét sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét [dam] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi dekamét sang Ri (Hàn Quốc)
| dekamét [dam] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 dekamét | 0.000255 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 dekamét | 0.002546 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 dekamét | 0.0255 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 dekamét | 0.0509 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 dekamét | 0.0764 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 dekamét | 0.1273 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 dekamét | 0.2546 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 dekamét | 0.5093 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 dekamét | 1.27 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 dekamét | 2.55 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 dekamét | 25.46 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi dekamét sang Ri (Hàn Quốc)
1 dekamét = 0.025463 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 39.27 dekamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét sang Ri (Hàn Quốc):
15 dekamét = 15 × 0.025463 Ri (Hàn Quốc) = 0.381944 Ri (Hàn Quốc)