Chuyển đổi dekamét sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét [dam] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi dekamét sang hải lý (quốc tế)
| dekamét [dam] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 dekamét | 0.000054 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 dekamét | 0.000540 hải lý (quốc tế) |
| 1 dekamét | 0.005400 hải lý (quốc tế) |
| 2 dekamét | 0.0108 hải lý (quốc tế) |
| 3 dekamét | 0.0162 hải lý (quốc tế) |
| 5 dekamét | 0.0270 hải lý (quốc tế) |
| 10 dekamét | 0.0540 hải lý (quốc tế) |
| 20 dekamét | 0.1080 hải lý (quốc tế) |
| 50 dekamét | 0.2700 hải lý (quốc tế) |
| 100 dekamét | 0.5400 hải lý (quốc tế) |
| 1000 dekamét | 5.40 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi dekamét sang hải lý (quốc tế)
1 dekamét = 0.005400 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 185.20 dekamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét sang hải lý (quốc tế):
15 dekamét = 15 × 0.005400 hải lý (quốc tế) = 0.080994 hải lý (quốc tế)