Chuyển đổi dekamét sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét [dam] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi dekamét sang dặm (thành văn)
| dekamét [dam] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 dekamét | 0.000062 dặm (thành văn) |
| 0.10 dekamét | 0.000621 dặm (thành văn) |
| 1 dekamét | 0.006214 dặm (thành văn) |
| 2 dekamét | 0.0124 dặm (thành văn) |
| 3 dekamét | 0.0186 dặm (thành văn) |
| 5 dekamét | 0.0311 dặm (thành văn) |
| 10 dekamét | 0.0621 dặm (thành văn) |
| 20 dekamét | 0.1243 dặm (thành văn) |
| 50 dekamét | 0.3107 dặm (thành văn) |
| 100 dekamét | 0.6214 dặm (thành văn) |
| 1000 dekamét | 6.21 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi dekamét sang dặm (thành văn)
1 dekamét = 0.006214 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 160.93 dekamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét sang dặm (thành văn):
15 dekamét = 15 × 0.006214 dặm (thành văn) = 0.093205 dặm (thành văn)