Chuyển đổi dekamét sang Li (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét [dam] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
dekamét [dam]
Li (Trung Quốc) [里]

dekamét

Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

Bảng chuyển đổi dekamét sang Li (Trung Quốc)

dekamét [dam] Li (Trung Quốc) [里]
0.01 dekamét 0.000200 Li (Trung Quốc)
0.10 dekamét 0.002000 Li (Trung Quốc)
1 dekamét 0.0200 Li (Trung Quốc)
2 dekamét 0.0400 Li (Trung Quốc)
3 dekamét 0.0600 Li (Trung Quốc)
5 dekamét 0.1000 Li (Trung Quốc)
10 dekamét 0.2000 Li (Trung Quốc)
20 dekamét 0.4000 Li (Trung Quốc)
50 dekamét 1.00 Li (Trung Quốc)
100 dekamét 2.00 Li (Trung Quốc)
1000 dekamét 20.00 Li (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi dekamét sang Li (Trung Quốc)

1 dekamét = 0.020000 Li (Trung Quốc)

1 Li (Trung Quốc) = 50.00 dekamét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dekamét sang Li (Trung Quốc):
15 dekamét = 15 × 0.020000 Li (Trung Quốc) = 0.300000 Li (Trung Quốc)

Chuyển đổi dekamét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.