Chuyển đổi dekamét sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét [dam] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi dekamét sang Mil (Na Uy)
| dekamét [dam] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 dekamét | 0.000010 Mil (Na Uy) |
| 0.10 dekamét | 0.000100 Mil (Na Uy) |
| 1 dekamét | 0.001000 Mil (Na Uy) |
| 2 dekamét | 0.002000 Mil (Na Uy) |
| 3 dekamét | 0.003000 Mil (Na Uy) |
| 5 dekamét | 0.005000 Mil (Na Uy) |
| 10 dekamét | 0.0100 Mil (Na Uy) |
| 20 dekamét | 0.0200 Mil (Na Uy) |
| 50 dekamét | 0.0500 Mil (Na Uy) |
| 100 dekamét | 0.1000 Mil (Na Uy) |
| 1000 dekamét | 1.00 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi dekamét sang Mil (Na Uy)
1 dekamét = 0.001000 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 1000 dekamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét sang Mil (Na Uy):
15 dekamét = 15 × 0.001000 Mil (Na Uy) = 0.015000 Mil (Na Uy)