Chuyển đổi dekamét sang league hàng hải (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét [dam] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
dekamét [dam]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]

dekamét

Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

Bảng chuyển đổi dekamét sang league hàng hải (quốc tế)

dekamét [dam] league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
0.01 dekamét 0.000018 league hàng hải (quốc tế)
0.10 dekamét 0.000180 league hàng hải (quốc tế)
1 dekamét 0.001800 league hàng hải (quốc tế)
2 dekamét 0.003600 league hàng hải (quốc tế)
3 dekamét 0.005400 league hàng hải (quốc tế)
5 dekamét 0.008999 league hàng hải (quốc tế)
10 dekamét 0.0180 league hàng hải (quốc tế)
20 dekamét 0.0360 league hàng hải (quốc tế)
50 dekamét 0.0900 league hàng hải (quốc tế)
100 dekamét 0.1800 league hàng hải (quốc tế)
1000 dekamét 1.80 league hàng hải (quốc tế)

Cách chuyển đổi dekamét sang league hàng hải (quốc tế)

1 dekamét = 0.001800 league hàng hải (quốc tế)

1 league hàng hải (quốc tế) = 555.60 dekamét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dekamét sang league hàng hải (quốc tế):
15 dekamét = 15 × 0.001800 league hàng hải (quốc tế) = 0.026998 league hàng hải (quốc tế)

Chuyển đổi dekamét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.