Chuyển đổi dekamét sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét [dam] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi dekamét sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| dekamét [dam] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 dekamét | 0.0579 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 dekamét | 0.5787 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 dekamét | 5.79 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 dekamét | 11.57 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 dekamét | 17.36 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 dekamét | 28.94 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 dekamét | 57.87 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 dekamét | 115.74 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 dekamét | 289.35 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 dekamét | 578.70 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 dekamét | 5787 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi dekamét sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 dekamét = 5.79 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.172800 dekamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 dekamét = 15 × 5.79 Warsaw sazen (Ba Lan) = 86.81 Warsaw sazen (Ba Lan)