Chuyển đổi dekamét sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét [dam] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi dekamét sang đinh (vải)
| dekamét [dam] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 dekamét | 1.75 đinh (vải) |
| 0.10 dekamét | 17.50 đinh (vải) |
| 1 dekamét | 174.98 đinh (vải) |
| 2 dekamét | 349.96 đinh (vải) |
| 3 dekamét | 524.93 đinh (vải) |
| 5 dekamét | 874.89 đinh (vải) |
| 10 dekamét | 1750 đinh (vải) |
| 20 dekamét | 3500 đinh (vải) |
| 50 dekamét | 8749 đinh (vải) |
| 100 dekamét | 17498 đinh (vải) |
| 1000 dekamét | 174978 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi dekamét sang đinh (vải)
1 dekamét = 174.98 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.005715 dekamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét sang đinh (vải):
15 dekamét = 15 × 174.98 đinh (vải) = 2625 đinh (vải)