Chuyển đổi dekamét sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét [dam] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi dekamét sang league hàng hải (Anh)
| dekamét [dam] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dekamét | 0.000018 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 dekamét | 0.000180 league hàng hải (Anh) |
| 1 dekamét | 0.001799 league hàng hải (Anh) |
| 2 dekamét | 0.003597 league hàng hải (Anh) |
| 3 dekamét | 0.005396 league hàng hải (Anh) |
| 5 dekamét | 0.008994 league hàng hải (Anh) |
| 10 dekamét | 0.0180 league hàng hải (Anh) |
| 20 dekamét | 0.0360 league hàng hải (Anh) |
| 50 dekamét | 0.0899 league hàng hải (Anh) |
| 100 dekamét | 0.1799 league hàng hải (Anh) |
| 1000 dekamét | 1.80 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi dekamét sang league hàng hải (Anh)
1 dekamét = 0.001799 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 555.96 dekamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét sang league hàng hải (Anh):
15 dekamét = 15 × 0.001799 league hàng hải (Anh) = 0.026981 league hàng hải (Anh)