Chuyển đổi dekamét sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét [dam] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi dekamét sang đơn vị thiên văn
| dekamét [dam] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 dekamét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 dekamét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 dekamét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 dekamét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 dekamét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 dekamét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 dekamét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 dekamét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 dekamét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 dekamét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1000 dekamét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi dekamét sang đơn vị thiên văn
1 dekamét = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 14959787069 dekamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét sang đơn vị thiên văn:
15 dekamét = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn