Chuyển đổi dekamét sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét [dam] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
dekamét [dam]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

dekamét

Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi dekamét sang hải lý (Anh)

dekamét [dam] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 dekamét 0.000054 hải lý (Anh)
0.10 dekamét 0.000540 hải lý (Anh)
1 dekamét 0.005396 hải lý (Anh)
2 dekamét 0.0108 hải lý (Anh)
3 dekamét 0.0162 hải lý (Anh)
5 dekamét 0.0270 hải lý (Anh)
10 dekamét 0.0540 hải lý (Anh)
20 dekamét 0.1079 hải lý (Anh)
50 dekamét 0.2698 hải lý (Anh)
100 dekamét 0.5396 hải lý (Anh)
1000 dekamét 5.40 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi dekamét sang hải lý (Anh)

1 dekamét = 0.005396 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 185.32 dekamét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dekamét sang hải lý (Anh):
15 dekamét = 15 × 0.005396 hải lý (Anh) = 0.080942 hải lý (Anh)

Chuyển đổi dekamét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.