Chuyển đổi dekamét sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét [dam] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi dekamét sang Sazhen (Nga)
| dekamét [dam] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 dekamét | 0.0469 Sazhen (Nga) |
| 0.10 dekamét | 0.4687 Sazhen (Nga) |
| 1 dekamét | 4.69 Sazhen (Nga) |
| 2 dekamét | 9.37 Sazhen (Nga) |
| 3 dekamét | 14.06 Sazhen (Nga) |
| 5 dekamét | 23.43 Sazhen (Nga) |
| 10 dekamét | 46.87 Sazhen (Nga) |
| 20 dekamét | 93.74 Sazhen (Nga) |
| 50 dekamét | 234.35 Sazhen (Nga) |
| 100 dekamét | 468.69 Sazhen (Nga) |
| 1000 dekamét | 4687 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi dekamét sang Sazhen (Nga)
1 dekamét = 4.69 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 0.213360 dekamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét sang Sazhen (Nga):
15 dekamét = 15 × 4.69 Sazhen (Nga) = 70.30 Sazhen (Nga)