Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Vershok (Nga)
| Cun (Đài Loan) [台寸] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 0.006817 Vershok (Nga) |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 0.0682 Vershok (Nga) |
| 1 Cun (Đài Loan) | 0.6817 Vershok (Nga) |
| 2 Cun (Đài Loan) | 1.36 Vershok (Nga) |
| 3 Cun (Đài Loan) | 2.05 Vershok (Nga) |
| 5 Cun (Đài Loan) | 3.41 Vershok (Nga) |
| 10 Cun (Đài Loan) | 6.82 Vershok (Nga) |
| 20 Cun (Đài Loan) | 13.63 Vershok (Nga) |
| 50 Cun (Đài Loan) | 34.09 Vershok (Nga) |
| 100 Cun (Đài Loan) | 68.17 Vershok (Nga) |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 681.73 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Vershok (Nga)
1 Cun (Đài Loan) = 0.681733 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 1.47 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang Vershok (Nga):
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.681733 Vershok (Nga) = 10.23 Vershok (Nga)