Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang hải lý (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Cun (Đài Loan) [台寸]
hải lý (quốc tế) [(international)]

Cun (Đài Loan)

Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang hải lý (quốc tế)

Cun (Đài Loan) [台寸] hải lý (quốc tế) [(international)]
0.01 Cun (Đài Loan) 0.000000 hải lý (quốc tế)
0.10 Cun (Đài Loan) 0.000002 hải lý (quốc tế)
1 Cun (Đài Loan) 0.000016 hải lý (quốc tế)
2 Cun (Đài Loan) 0.000033 hải lý (quốc tế)
3 Cun (Đài Loan) 0.000049 hải lý (quốc tế)
5 Cun (Đài Loan) 0.000082 hải lý (quốc tế)
10 Cun (Đài Loan) 0.000164 hải lý (quốc tế)
20 Cun (Đài Loan) 0.000327 hải lý (quốc tế)
50 Cun (Đài Loan) 0.000818 hải lý (quốc tế)
100 Cun (Đài Loan) 0.001636 hải lý (quốc tế)
1000 Cun (Đài Loan) 0.0164 hải lý (quốc tế)

Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang hải lý (quốc tế)

1 Cun (Đài Loan) = 0.000016 hải lý (quốc tế)

1 hải lý (quốc tế) = 61116 Cun (Đài Loan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang hải lý (quốc tế):
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.000016 hải lý (quốc tế) = 0.000245 hải lý (quốc tế)

Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.