Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang độ rộng bàn tay

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Cun (Đài Loan) [台寸]
độ rộng bàn tay [handbreadth]

Cun (Đài Loan)

Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.

độ rộng bàn tay

Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang độ rộng bàn tay

Cun (Đài Loan) [台寸] độ rộng bàn tay [handbreadth]
0.01 Cun (Đài Loan) 0.003977 độ rộng bàn tay
0.10 Cun (Đài Loan) 0.0398 độ rộng bàn tay
1 Cun (Đài Loan) 0.3977 độ rộng bàn tay
2 Cun (Đài Loan) 0.7954 độ rộng bàn tay
3 Cun (Đài Loan) 1.19 độ rộng bàn tay
5 Cun (Đài Loan) 1.99 độ rộng bàn tay
10 Cun (Đài Loan) 3.98 độ rộng bàn tay
20 Cun (Đài Loan) 7.95 độ rộng bàn tay
50 Cun (Đài Loan) 19.88 độ rộng bàn tay
100 Cun (Đài Loan) 39.77 độ rộng bàn tay
1000 Cun (Đài Loan) 397.68 độ rộng bàn tay

Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang độ rộng bàn tay

1 Cun (Đài Loan) = 0.397678 độ rộng bàn tay

1 độ rộng bàn tay = 2.51 Cun (Đài Loan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang độ rộng bàn tay:
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.397678 độ rộng bàn tay = 5.97 độ rộng bàn tay

Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.