Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang milimét
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang milimét
| Cun (Đài Loan) [台寸] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 0.3030 milimét |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 3.03 milimét |
| 1 Cun (Đài Loan) | 30.30 milimét |
| 2 Cun (Đài Loan) | 60.61 milimét |
| 3 Cun (Đài Loan) | 90.91 milimét |
| 5 Cun (Đài Loan) | 151.52 milimét |
| 10 Cun (Đài Loan) | 303.03 milimét |
| 20 Cun (Đài Loan) | 606.06 milimét |
| 50 Cun (Đài Loan) | 1515 milimét |
| 100 Cun (Đài Loan) | 3030 milimét |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 30303 milimét |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang milimét
1 Cun (Đài Loan) = 30.30 milimét
1 milimét = 0.033000 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang milimét:
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 30.30 milimét = 454.55 milimét