Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị perch [perch]
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang perch
| Cun (Đài Loan) [台寸] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 0.000060 perch |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 0.000603 perch |
| 1 Cun (Đài Loan) | 0.006025 perch |
| 2 Cun (Đài Loan) | 0.0121 perch |
| 3 Cun (Đài Loan) | 0.0181 perch |
| 5 Cun (Đài Loan) | 0.0301 perch |
| 10 Cun (Đài Loan) | 0.0603 perch |
| 20 Cun (Đài Loan) | 0.1205 perch |
| 50 Cun (Đài Loan) | 0.3013 perch |
| 100 Cun (Đài Loan) | 0.6025 perch |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 6.03 perch |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang perch
1 Cun (Đài Loan) = 0.006025 perch
1 perch = 165.96 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang perch:
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.006025 perch = 0.090381 perch