Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang arpent

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị arpent [arpent]
Cun (Đài Loan) [台寸]
arpent [arpent]

Cun (Đài Loan)

Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang arpent

Cun (Đài Loan) [台寸] arpent [arpent]
0.01 Cun (Đài Loan) 0.000005 arpent
0.10 Cun (Đài Loan) 0.000052 arpent
1 Cun (Đài Loan) 0.000518 arpent
2 Cun (Đài Loan) 0.001036 arpent
3 Cun (Đài Loan) 0.001553 arpent
5 Cun (Đài Loan) 0.002589 arpent
10 Cun (Đài Loan) 0.005178 arpent
20 Cun (Đài Loan) 0.0104 arpent
50 Cun (Đài Loan) 0.0259 arpent
100 Cun (Đài Loan) 0.0518 arpent
1000 Cun (Đài Loan) 0.5178 arpent

Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang arpent

1 Cun (Đài Loan) = 0.000518 arpent

1 arpent = 1931 Cun (Đài Loan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang arpent:
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.000518 arpent = 0.007767 arpent

Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.