Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang league hàng hải (Anh)
| Cun (Đài Loan) [台寸] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 0.000000 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 0.000001 league hàng hải (Anh) |
| 1 Cun (Đài Loan) | 0.000005 league hàng hải (Anh) |
| 2 Cun (Đài Loan) | 0.000011 league hàng hải (Anh) |
| 3 Cun (Đài Loan) | 0.000016 league hàng hải (Anh) |
| 5 Cun (Đài Loan) | 0.000027 league hàng hải (Anh) |
| 10 Cun (Đài Loan) | 0.000055 league hàng hải (Anh) |
| 20 Cun (Đài Loan) | 0.000109 league hàng hải (Anh) |
| 50 Cun (Đài Loan) | 0.000273 league hàng hải (Anh) |
| 100 Cun (Đài Loan) | 0.000545 league hàng hải (Anh) |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 0.005451 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang league hàng hải (Anh)
1 Cun (Đài Loan) = 0.000005 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 183465 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang league hàng hải (Anh):
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.000005 league hàng hải (Anh) = 0.000082 league hàng hải (Anh)