Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị kiloyard [kyd]
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang kiloyard
| Cun (Đài Loan) [台寸] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 0.000000 kiloyard |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 0.000003 kiloyard |
| 1 Cun (Đài Loan) | 0.000033 kiloyard |
| 2 Cun (Đài Loan) | 0.000066 kiloyard |
| 3 Cun (Đài Loan) | 0.000099 kiloyard |
| 5 Cun (Đài Loan) | 0.000166 kiloyard |
| 10 Cun (Đài Loan) | 0.000331 kiloyard |
| 20 Cun (Đài Loan) | 0.000663 kiloyard |
| 50 Cun (Đài Loan) | 0.001657 kiloyard |
| 100 Cun (Đài Loan) | 0.003314 kiloyard |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 0.0331 kiloyard |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang kiloyard
1 Cun (Đài Loan) = 0.000033 kiloyard
1 kiloyard = 30175 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang kiloyard:
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.000033 kiloyard = 0.000497 kiloyard