Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| Cun (Đài Loan) [台寸] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 0.000175 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 0.001754 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 Cun (Đài Loan) | 0.0175 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 Cun (Đài Loan) | 0.0351 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 Cun (Đài Loan) | 0.0526 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 Cun (Đài Loan) | 0.0877 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 Cun (Đài Loan) | 0.1754 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 Cun (Đài Loan) | 0.3507 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 Cun (Đài Loan) | 0.8768 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 Cun (Đài Loan) | 1.75 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 17.54 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Cun (Đài Loan) = 0.017536 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 57.02 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.017536 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.263047 Warsaw sazen (Ba Lan)