Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Gan (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị Gan (Hàn Quốc) [간]
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
Gan (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Gan (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gan (Hàn Quốc) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Gan (Hàn Quốc)
| Cun (Đài Loan) [台寸] | Gan (Hàn Quốc) [간] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 0.000167 Gan (Hàn Quốc) |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 0.001667 Gan (Hàn Quốc) |
| 1 Cun (Đài Loan) | 0.0167 Gan (Hàn Quốc) |
| 2 Cun (Đài Loan) | 0.0333 Gan (Hàn Quốc) |
| 3 Cun (Đài Loan) | 0.0500 Gan (Hàn Quốc) |
| 5 Cun (Đài Loan) | 0.0833 Gan (Hàn Quốc) |
| 10 Cun (Đài Loan) | 0.1667 Gan (Hàn Quốc) |
| 20 Cun (Đài Loan) | 0.3333 Gan (Hàn Quốc) |
| 50 Cun (Đài Loan) | 0.8333 Gan (Hàn Quốc) |
| 100 Cun (Đài Loan) | 1.67 Gan (Hàn Quốc) |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 16.67 Gan (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Gan (Hàn Quốc)
1 Cun (Đài Loan) = 0.016667 Gan (Hàn Quốc)
1 Gan (Hàn Quốc) = 60.00 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang Gan (Hàn Quốc):
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.016667 Gan (Hàn Quốc) = 0.250000 Gan (Hàn Quốc)