Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Ri (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
Cun (Đài Loan) [台寸]
Ri (Nhật Bản) [里]

Cun (Đài Loan)

Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.

Ri (Nhật Bản)

Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Ri (Nhật Bản)

Cun (Đài Loan) [台寸] Ri (Nhật Bản) [里]
0.01 Cun (Đài Loan) 0.000000 Ri (Nhật Bản)
0.10 Cun (Đài Loan) 0.000001 Ri (Nhật Bản)
1 Cun (Đài Loan) 0.000008 Ri (Nhật Bản)
2 Cun (Đài Loan) 0.000015 Ri (Nhật Bản)
3 Cun (Đài Loan) 0.000023 Ri (Nhật Bản)
5 Cun (Đài Loan) 0.000039 Ri (Nhật Bản)
10 Cun (Đài Loan) 0.000077 Ri (Nhật Bản)
20 Cun (Đài Loan) 0.000154 Ri (Nhật Bản)
50 Cun (Đài Loan) 0.000386 Ri (Nhật Bản)
100 Cun (Đài Loan) 0.000772 Ri (Nhật Bản)
1000 Cun (Đài Loan) 0.007716 Ri (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Ri (Nhật Bản)

1 Cun (Đài Loan) = 0.000008 Ri (Nhật Bản)

1 Ri (Nhật Bản) = 129600 Cun (Đài Loan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang Ri (Nhật Bản):
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.000008 Ri (Nhật Bản) = 0.000116 Ri (Nhật Bản)

Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.