Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang nanomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị nanomét [nm]
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
nanomét
Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang nanomét
| Cun (Đài Loan) [台寸] | nanomét [nm] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 303030 nanomét |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 3030303 nanomét |
| 1 Cun (Đài Loan) | 30303030 nanomét |
| 2 Cun (Đài Loan) | 60606061 nanomét |
| 3 Cun (Đài Loan) | 90909091 nanomét |
| 5 Cun (Đài Loan) | 151515152 nanomét |
| 10 Cun (Đài Loan) | 303030303 nanomét |
| 20 Cun (Đài Loan) | 606060606 nanomét |
| 50 Cun (Đài Loan) | 1515151515 nanomét |
| 100 Cun (Đài Loan) | 3030303030 nanomét |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 30303030303 nanomét |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang nanomét
1 Cun (Đài Loan) = 30303030 nanomét
1 nanomét = 0.000000 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang nanomét:
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 30303030 nanomét = 454545455 nanomét