Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang fathom (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
Cun (Đài Loan) [台寸]
fathom (khảo sát Mỹ) [fath]

Cun (Đài Loan)

Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.

fathom (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang fathom (khảo sát Mỹ)

Cun (Đài Loan) [台寸] fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
0.01 Cun (Đài Loan) 0.000166 fathom (khảo sát Mỹ)
0.10 Cun (Đài Loan) 0.001657 fathom (khảo sát Mỹ)
1 Cun (Đài Loan) 0.0166 fathom (khảo sát Mỹ)
2 Cun (Đài Loan) 0.0331 fathom (khảo sát Mỹ)
3 Cun (Đài Loan) 0.0497 fathom (khảo sát Mỹ)
5 Cun (Đài Loan) 0.0828 fathom (khảo sát Mỹ)
10 Cun (Đài Loan) 0.1657 fathom (khảo sát Mỹ)
20 Cun (Đài Loan) 0.3314 fathom (khảo sát Mỹ)
50 Cun (Đài Loan) 0.8285 fathom (khảo sát Mỹ)
100 Cun (Đài Loan) 1.66 fathom (khảo sát Mỹ)
1000 Cun (Đài Loan) 16.57 fathom (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang fathom (khảo sát Mỹ)

1 Cun (Đài Loan) = 0.016570 fathom (khảo sát Mỹ)

1 fathom (khảo sát Mỹ) = 60.35 Cun (Đài Loan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.016570 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.248548 fathom (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.