Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Cun (Đài Loan) [台寸]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

Cun (Đài Loan)

Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang hải lý (Anh)

Cun (Đài Loan) [台寸] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 Cun (Đài Loan) 0.000000 hải lý (Anh)
0.10 Cun (Đài Loan) 0.000002 hải lý (Anh)
1 Cun (Đài Loan) 0.000016 hải lý (Anh)
2 Cun (Đài Loan) 0.000033 hải lý (Anh)
3 Cun (Đài Loan) 0.000049 hải lý (Anh)
5 Cun (Đài Loan) 0.000082 hải lý (Anh)
10 Cun (Đài Loan) 0.000164 hải lý (Anh)
20 Cun (Đài Loan) 0.000327 hải lý (Anh)
50 Cun (Đài Loan) 0.000818 hải lý (Anh)
100 Cun (Đài Loan) 0.001635 hải lý (Anh)
1000 Cun (Đài Loan) 0.0164 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang hải lý (Anh)

1 Cun (Đài Loan) = 0.000016 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 61155 Cun (Đài Loan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang hải lý (Anh):
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.000016 hải lý (Anh) = 0.000245 hải lý (Anh)

Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.