Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị famn [famn]
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang famn
| Cun (Đài Loan) [台寸] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 0.000170 famn |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 0.001701 famn |
| 1 Cun (Đài Loan) | 0.0170 famn |
| 2 Cun (Đài Loan) | 0.0340 famn |
| 3 Cun (Đài Loan) | 0.0510 famn |
| 5 Cun (Đài Loan) | 0.0851 famn |
| 10 Cun (Đài Loan) | 0.1701 famn |
| 20 Cun (Đài Loan) | 0.3402 famn |
| 50 Cun (Đài Loan) | 0.8506 famn |
| 100 Cun (Đài Loan) | 1.70 famn |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 17.01 famn |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang famn
1 Cun (Đài Loan) = 0.017011 famn
1 famn = 58.78 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang famn:
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.017011 famn = 0.255171 famn