Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Bán kính cực Trái đất
| Cun (Đài Loan) [台寸] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Cun (Đài Loan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Cun (Đài Loan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Cun (Đài Loan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Cun (Đài Loan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Cun (Đài Loan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Cun (Đài Loan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Cun (Đài Loan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Cun (Đài Loan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 0.000005 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Bán kính cực Trái đất
1 Cun (Đài Loan) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 209773641 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 Bán kính cực Trái đất