Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| Cun (Đài Loan) [台寸] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 0.000161 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 0.001610 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 Cun (Đài Loan) | 0.0161 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 Cun (Đài Loan) | 0.0322 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 Cun (Đài Loan) | 0.0483 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 Cun (Đài Loan) | 0.0805 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 Cun (Đài Loan) | 0.1610 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 Cun (Đài Loan) | 0.3219 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 Cun (Đài Loan) | 0.8049 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 Cun (Đài Loan) | 1.61 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 16.10 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Cun (Đài Loan) = 0.016097 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 62.12 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.016097 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.241458 Old Norwegian favn (Na Uy)