Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang sậy dài
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị sậy dài [long reed]
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
sậy dài
Định nghĩa: sậy dài là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy dài bằng 3.2004 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang sậy dài
| Cun (Đài Loan) [台寸] | sậy dài [long reed] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 0.000095 sậy dài |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 0.000947 sậy dài |
| 1 Cun (Đài Loan) | 0.009469 sậy dài |
| 2 Cun (Đài Loan) | 0.0189 sậy dài |
| 3 Cun (Đài Loan) | 0.0284 sậy dài |
| 5 Cun (Đài Loan) | 0.0473 sậy dài |
| 10 Cun (Đài Loan) | 0.0947 sậy dài |
| 20 Cun (Đài Loan) | 0.1894 sậy dài |
| 50 Cun (Đài Loan) | 0.4734 sậy dài |
| 100 Cun (Đài Loan) | 0.9469 sậy dài |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 9.47 sậy dài |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang sậy dài
1 Cun (Đài Loan) = 0.009469 sậy dài
1 sậy dài = 105.61 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang sậy dài:
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.009469 sậy dài = 0.142028 sậy dài