Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang centimét
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.01 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Một centimet dựa trên đơn vị đo si, và như tiền tố "centi" cho thấy, bằng một phần trăm của một mét. Tiền tố hệ mét dao động từ các yếu tố từ 10-18 đến 1018 dựa trên một hệ thập phân, với Cơ Sở (trong trường hợp này đồng hồ đo) không có tiền tố và có một yếu tố là 1. học một số tiền tố số liệu được sử dụng phổ biến hơn, chẳng hạn như Kilo-, Mega-, giga-, Tera-, centi-, milli-, Micro-, Và Nano-, có thể hữu ích cho việc điều hướng nhanh các đơn vị số liệu.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet, giống như đồng hồ, được sử dụng trong tất cả các loại ứng dụng trên toàn thế giới (ở các quốc gia đã trải qua nhịp) trong trường hợp cần có mệnh giá nhỏ hơn của đồng hồ. Chiều cao thường được đo bằng centimet bên ngoài các quốc gia như Hoa Kỳ.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang centimét
| Cun (Đài Loan) [台寸] | centimét [cm] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 0.0303 centimét |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 0.3030 centimét |
| 1 Cun (Đài Loan) | 3.03 centimét |
| 2 Cun (Đài Loan) | 6.06 centimét |
| 3 Cun (Đài Loan) | 9.09 centimét |
| 5 Cun (Đài Loan) | 15.15 centimét |
| 10 Cun (Đài Loan) | 30.30 centimét |
| 20 Cun (Đài Loan) | 60.61 centimét |
| 50 Cun (Đài Loan) | 151.52 centimét |
| 100 Cun (Đài Loan) | 303.03 centimét |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 3030 centimét |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang centimét
1 Cun (Đài Loan) = 3.03 centimét
1 centimét = 0.330000 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang centimét:
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 3.03 centimét = 45.45 centimét