Chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Cun (Đài Loan) [台寸] sang đơn vị dây thừng [rope]
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang dây thừng
| Cun (Đài Loan) [台寸] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 Cun (Đài Loan) | 0.000050 dây thừng |
| 0.10 Cun (Đài Loan) | 0.000497 dây thừng |
| 1 Cun (Đài Loan) | 0.004971 dây thừng |
| 2 Cun (Đài Loan) | 0.009942 dây thừng |
| 3 Cun (Đài Loan) | 0.0149 dây thừng |
| 5 Cun (Đài Loan) | 0.0249 dây thừng |
| 10 Cun (Đài Loan) | 0.0497 dây thừng |
| 20 Cun (Đài Loan) | 0.0994 dây thừng |
| 50 Cun (Đài Loan) | 0.2485 dây thừng |
| 100 Cun (Đài Loan) | 0.4971 dây thừng |
| 1000 Cun (Đài Loan) | 4.97 dây thừng |
Cách chuyển đổi Cun (Đài Loan) sang dây thừng
1 Cun (Đài Loan) = 0.004971 dây thừng
1 dây thừng = 201.17 Cun (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Cun (Đài Loan) sang dây thừng:
15 Cun (Đài Loan) = 15 × 0.004971 dây thừng = 0.074565 dây thừng