Chuyển đổi ounce/giây sang ounce (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giây [oz/s] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce/giây sang ounce (Anh)/giây
| ounce/giây [oz/s] | ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 ounce/giây | 0.0104 ounce (Anh)/giây |
| 0.10 ounce/giây | 0.1041 ounce (Anh)/giây |
| 1 ounce/giây | 1.04 ounce (Anh)/giây |
| 2 ounce/giây | 2.08 ounce (Anh)/giây |
| 3 ounce/giây | 3.12 ounce (Anh)/giây |
| 5 ounce/giây | 5.20 ounce (Anh)/giây |
| 10 ounce/giây | 10.41 ounce (Anh)/giây |
| 20 ounce/giây | 20.82 ounce (Anh)/giây |
| 50 ounce/giây | 52.04 ounce (Anh)/giây |
| 100 ounce/giây | 104.08 ounce (Anh)/giây |
| 1000 ounce/giây | 1041 ounce (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi ounce/giây sang ounce (Anh)/giây
1 ounce/giây = 1.04 ounce (Anh)/giây
1 ounce (Anh)/giây = 0.960762 ounce/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/giây sang ounce (Anh)/giây:
15 ounce/giây = 15 × 1.04 ounce (Anh)/giây = 15.61 ounce (Anh)/giây