Chuyển đổi ounce/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giây [oz/s] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
ounce/giây [oz/s]
kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]

ounce/giây

Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.

kilôthùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

ounce/giây [oz/s] kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
0.01 ounce/giây 0.000161 kilôthùng (Mỹ)/ngày
0.10 ounce/giây 0.001607 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 ounce/giây 0.0161 kilôthùng (Mỹ)/ngày
2 ounce/giây 0.0321 kilôthùng (Mỹ)/ngày
3 ounce/giây 0.0482 kilôthùng (Mỹ)/ngày
5 ounce/giây 0.0804 kilôthùng (Mỹ)/ngày
10 ounce/giây 0.1607 kilôthùng (Mỹ)/ngày
20 ounce/giây 0.3214 kilôthùng (Mỹ)/ngày
50 ounce/giây 0.8036 kilôthùng (Mỹ)/ngày
100 ounce/giây 1.61 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1000 ounce/giây 16.07 kilôthùng (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi ounce/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

1 ounce/giây = 0.016071 kilôthùng (Mỹ)/ngày

1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 62.22 ounce/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 ounce/giây = 15 × 0.016071 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.241071 kilôthùng (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.