Chuyển đổi ounce/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giây [oz/s] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
| ounce/giây [oz/s] | thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce/giây | 0.006696 thùng (Mỹ)/giờ |
| 0.10 ounce/giây | 0.0670 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1 ounce/giây | 0.6696 thùng (Mỹ)/giờ |
| 2 ounce/giây | 1.34 thùng (Mỹ)/giờ |
| 3 ounce/giây | 2.01 thùng (Mỹ)/giờ |
| 5 ounce/giây | 3.35 thùng (Mỹ)/giờ |
| 10 ounce/giây | 6.70 thùng (Mỹ)/giờ |
| 20 ounce/giây | 13.39 thùng (Mỹ)/giờ |
| 50 ounce/giây | 33.48 thùng (Mỹ)/giờ |
| 100 ounce/giây | 66.96 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1000 ounce/giây | 669.64 thùng (Mỹ)/giờ |
Cách chuyển đổi ounce/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
1 ounce/giây = 0.669643 thùng (Mỹ)/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ = 1.49 ounce/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/giây sang thùng (Mỹ)/giờ:
15 ounce/giây = 15 × 0.669643 thùng (Mỹ)/giờ = 10.04 thùng (Mỹ)/giờ