Chuyển đổi ounce/giây sang gallon (Anh)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giây [oz/s] sang đơn vị gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute]
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
gallon (Anh)/phút
Định nghĩa: gallon (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/phút bằng 7.57682e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce/giây sang gallon (Anh)/phút
| ounce/giây [oz/s] | gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] |
|---|---|
| 0.01 ounce/giây | 0.003903 gallon (Anh)/phút |
| 0.10 ounce/giây | 0.0390 gallon (Anh)/phút |
| 1 ounce/giây | 0.3903 gallon (Anh)/phút |
| 2 ounce/giây | 0.7806 gallon (Anh)/phút |
| 3 ounce/giây | 1.17 gallon (Anh)/phút |
| 5 ounce/giây | 1.95 gallon (Anh)/phút |
| 10 ounce/giây | 3.90 gallon (Anh)/phút |
| 20 ounce/giây | 7.81 gallon (Anh)/phút |
| 50 ounce/giây | 19.52 gallon (Anh)/phút |
| 100 ounce/giây | 39.03 gallon (Anh)/phút |
| 1000 ounce/giây | 390.32 gallon (Anh)/phút |
Cách chuyển đổi ounce/giây sang gallon (Anh)/phút
1 ounce/giây = 0.390315 gallon (Anh)/phút
1 gallon (Anh)/phút = 2.56 ounce/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/giây sang gallon (Anh)/phút:
15 ounce/giây = 15 × 0.390315 gallon (Anh)/phút = 5.85 gallon (Anh)/phút