Chuyển đổi ounce/giây sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giây [oz/s] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce/giây sang ounce (Anh)/giờ
| ounce/giây [oz/s] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce/giây | 37.47 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 ounce/giây | 374.70 ounce (Anh)/giờ |
| 1 ounce/giây | 3747 ounce (Anh)/giờ |
| 2 ounce/giây | 7494 ounce (Anh)/giờ |
| 3 ounce/giây | 11241 ounce (Anh)/giờ |
| 5 ounce/giây | 18735 ounce (Anh)/giờ |
| 10 ounce/giây | 37470 ounce (Anh)/giờ |
| 20 ounce/giây | 74941 ounce (Anh)/giờ |
| 50 ounce/giây | 187351 ounce (Anh)/giờ |
| 100 ounce/giây | 374703 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 ounce/giây | 3747030 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi ounce/giây sang ounce (Anh)/giờ
1 ounce/giây = 3747 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000267 ounce/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/giây sang ounce (Anh)/giờ:
15 ounce/giây = 15 × 3747 ounce (Anh)/giờ = 56205 ounce (Anh)/giờ