Chuyển đổi ounce/giây sang mét khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giây [oz/s] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
ounce/giây [oz/s]
mét khối/giờ [m^3/h]

ounce/giây

Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.

mét khối/giờ

Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce/giây sang mét khối/giờ

ounce/giây [oz/s] mét khối/giờ [m^3/h]
0.01 ounce/giây 0.001065 mét khối/giờ
0.10 ounce/giây 0.0106 mét khối/giờ
1 ounce/giây 0.1065 mét khối/giờ
2 ounce/giây 0.2129 mét khối/giờ
3 ounce/giây 0.3194 mét khối/giờ
5 ounce/giây 0.5323 mét khối/giờ
10 ounce/giây 1.06 mét khối/giờ
20 ounce/giây 2.13 mét khối/giờ
50 ounce/giây 5.32 mét khối/giờ
100 ounce/giây 10.65 mét khối/giờ
1000 ounce/giây 106.46 mét khối/giờ

Cách chuyển đổi ounce/giây sang mét khối/giờ

1 ounce/giây = 0.106465 mét khối/giờ

1 mét khối/giờ = 9.39 ounce/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/giây sang mét khối/giờ:
15 ounce/giây = 15 × 0.106465 mét khối/giờ = 1.60 mét khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.