Chuyển đổi ounce/giây sang yard khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giây [oz/s] sang đơn vị yard khối/giờ [yd^3/h]
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce/giây sang yard khối/giờ
| ounce/giây [oz/s] | yard khối/giờ [yd^3/h] |
|---|---|
| 0.01 ounce/giây | 0.001393 yard khối/giờ |
| 0.10 ounce/giây | 0.0139 yard khối/giờ |
| 1 ounce/giây | 0.1393 yard khối/giờ |
| 2 ounce/giây | 0.2785 yard khối/giờ |
| 3 ounce/giây | 0.4178 yard khối/giờ |
| 5 ounce/giây | 0.6963 yard khối/giờ |
| 10 ounce/giây | 1.39 yard khối/giờ |
| 20 ounce/giây | 2.79 yard khối/giờ |
| 50 ounce/giây | 6.96 yard khối/giờ |
| 100 ounce/giây | 13.93 yard khối/giờ |
| 1000 ounce/giây | 139.25 yard khối/giờ |
Cách chuyển đổi ounce/giây sang yard khối/giờ
1 ounce/giây = 0.139250 yard khối/giờ
1 yard khối/giờ = 7.18 ounce/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/giây sang yard khối/giờ:
15 ounce/giây = 15 × 0.139250 yard khối/giờ = 2.09 yard khối/giờ