Chuyển đổi ounce/giây sang mét khối/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giây [oz/s] sang đơn vị mét khối/phút [cubic meter/minute]
ounce/giây [oz/s]
mét khối/phút [cubic meter/minute]

ounce/giây

Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.

mét khối/phút

Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce/giây sang mét khối/phút

ounce/giây [oz/s] mét khối/phút [cubic meter/minute]
0.01 ounce/giây 0.000018 mét khối/phút
0.10 ounce/giây 0.000177 mét khối/phút
1 ounce/giây 0.001774 mét khối/phút
2 ounce/giây 0.003549 mét khối/phút
3 ounce/giây 0.005323 mét khối/phút
5 ounce/giây 0.008872 mét khối/phút
10 ounce/giây 0.0177 mét khối/phút
20 ounce/giây 0.0355 mét khối/phút
50 ounce/giây 0.0887 mét khối/phút
100 ounce/giây 0.1774 mét khối/phút
1000 ounce/giây 1.77 mét khối/phút

Cách chuyển đổi ounce/giây sang mét khối/phút

1 ounce/giây = 0.001774 mét khối/phút

1 mét khối/phút = 563.57 ounce/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/giây sang mét khối/phút:
15 ounce/giây = 15 × 0.001774 mét khối/phút = 0.026616 mét khối/phút

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.