Chuyển đổi ounce/giây sang mét khối/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giây [oz/s] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
ounce/giây [oz/s]
mét khối/giây [m^3/s]

ounce/giây

Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.

mét khối/giây

Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi ounce/giây sang mét khối/giây

ounce/giây [oz/s] mét khối/giây [m^3/s]
0.01 ounce/giây 0.000000 mét khối/giây
0.10 ounce/giây 0.000003 mét khối/giây
1 ounce/giây 0.000030 mét khối/giây
2 ounce/giây 0.000059 mét khối/giây
3 ounce/giây 0.000089 mét khối/giây
5 ounce/giây 0.000148 mét khối/giây
10 ounce/giây 0.000296 mét khối/giây
20 ounce/giây 0.000591 mét khối/giây
50 ounce/giây 0.001479 mét khối/giây
100 ounce/giây 0.002957 mét khối/giây
1000 ounce/giây 0.0296 mét khối/giây

Cách chuyển đổi ounce/giây sang mét khối/giây

1 ounce/giây = 0.000030 mét khối/giây

1 mét khối/giây = 33814 ounce/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/giây sang mét khối/giây:
15 ounce/giây = 15 × 0.000030 mét khối/giây = 0.000444 mét khối/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.