Chuyển đổi ounce/giây sang gallon (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giây [oz/s] sang đơn vị gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
ounce/giây [oz/s]
gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]

ounce/giây

Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.

gallon (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce/giây sang gallon (Mỹ)/ngày

ounce/giây [oz/s] gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
0.01 ounce/giây 6.75 gallon (Mỹ)/ngày
0.10 ounce/giây 67.50 gallon (Mỹ)/ngày
1 ounce/giây 675.00 gallon (Mỹ)/ngày
2 ounce/giây 1350 gallon (Mỹ)/ngày
3 ounce/giây 2025 gallon (Mỹ)/ngày
5 ounce/giây 3375 gallon (Mỹ)/ngày
10 ounce/giây 6750 gallon (Mỹ)/ngày
20 ounce/giây 13500 gallon (Mỹ)/ngày
50 ounce/giây 33750 gallon (Mỹ)/ngày
100 ounce/giây 67500 gallon (Mỹ)/ngày
1000 ounce/giây 674999 gallon (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi ounce/giây sang gallon (Mỹ)/ngày

1 ounce/giây = 675.00 gallon (Mỹ)/ngày

1 gallon (Mỹ)/ngày = 0.001481 ounce/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/giây sang gallon (Mỹ)/ngày:
15 ounce/giây = 15 × 675.00 gallon (Mỹ)/ngày = 10125 gallon (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.