Chuyển đổi ounce/giây sang gallon (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giây [oz/s] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
ounce/giây [oz/s]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]

ounce/giây

Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce/giây sang gallon (Anh)/giờ

ounce/giây [oz/s] gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
0.01 ounce/giây 0.2342 gallon (Anh)/giờ
0.10 ounce/giây 2.34 gallon (Anh)/giờ
1 ounce/giây 23.42 gallon (Anh)/giờ
2 ounce/giây 46.84 gallon (Anh)/giờ
3 ounce/giây 70.26 gallon (Anh)/giờ
5 ounce/giây 117.09 gallon (Anh)/giờ
10 ounce/giây 234.19 gallon (Anh)/giờ
20 ounce/giây 468.38 gallon (Anh)/giờ
50 ounce/giây 1171 gallon (Anh)/giờ
100 ounce/giây 2342 gallon (Anh)/giờ
1000 ounce/giây 23419 gallon (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi ounce/giây sang gallon (Anh)/giờ

1 ounce/giây = 23.42 gallon (Anh)/giờ

1 gallon (Anh)/giờ = 0.042700 ounce/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/giây sang gallon (Anh)/giờ:
15 ounce/giây = 15 × 23.42 gallon (Anh)/giờ = 351.28 gallon (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.