Chuyển đổi ounce/giây sang mét khối/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giây [oz/s] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
ounce/giây [oz/s]
mét khối/ngày [m^3/d]

ounce/giây

Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi ounce/giây sang mét khối/ngày

ounce/giây [oz/s] mét khối/ngày [m^3/d]
0.01 ounce/giây 0.0256 mét khối/ngày
0.10 ounce/giây 0.2555 mét khối/ngày
1 ounce/giây 2.56 mét khối/ngày
2 ounce/giây 5.11 mét khối/ngày
3 ounce/giây 7.67 mét khối/ngày
5 ounce/giây 12.78 mét khối/ngày
10 ounce/giây 25.55 mét khối/ngày
20 ounce/giây 51.10 mét khối/ngày
50 ounce/giây 127.76 mét khối/ngày
100 ounce/giây 255.51 mét khối/ngày
1000 ounce/giây 2555 mét khối/ngày

Cách chuyển đổi ounce/giây sang mét khối/ngày

1 ounce/giây = 2.56 mét khối/ngày

1 mét khối/ngày = 0.391367 ounce/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/giây sang mét khối/ngày:
15 ounce/giây = 15 × 2.56 mét khối/ngày = 38.33 mét khối/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi ounce/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.