Chuyển đổi ounce/giây sang gallon (Anh)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/giây [oz/s] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi ounce/giây sang gallon (Anh)/ngày
| ounce/giây [oz/s] | gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] |
|---|---|
| 0.01 ounce/giây | 5.62 gallon (Anh)/ngày |
| 0.10 ounce/giây | 56.21 gallon (Anh)/ngày |
| 1 ounce/giây | 562.05 gallon (Anh)/ngày |
| 2 ounce/giây | 1124 gallon (Anh)/ngày |
| 3 ounce/giây | 1686 gallon (Anh)/ngày |
| 5 ounce/giây | 2810 gallon (Anh)/ngày |
| 10 ounce/giây | 5621 gallon (Anh)/ngày |
| 20 ounce/giây | 11241 gallon (Anh)/ngày |
| 50 ounce/giây | 28103 gallon (Anh)/ngày |
| 100 ounce/giây | 56205 gallon (Anh)/ngày |
| 1000 ounce/giây | 562055 gallon (Anh)/ngày |
Cách chuyển đổi ounce/giây sang gallon (Anh)/ngày
1 ounce/giây = 562.05 gallon (Anh)/ngày
1 gallon (Anh)/ngày = 0.001779 ounce/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/giây sang gallon (Anh)/ngày:
15 ounce/giây = 15 × 562.05 gallon (Anh)/ngày = 8431 gallon (Anh)/ngày