Chuyển đổi feet/phút sang thùng (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet/phút [foot/minute] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
feet/phút
Định nghĩa: feet/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/phút bằng 0.0471947443 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet/phút sang thùng (Mỹ)/giây
| feet/phút [foot/minute] | thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 feet/phút | 0.002968 thùng (Mỹ)/giây |
| 0.10 feet/phút | 0.0297 thùng (Mỹ)/giây |
| 1 feet/phút | 0.2968 thùng (Mỹ)/giây |
| 2 feet/phút | 0.5937 thùng (Mỹ)/giây |
| 3 feet/phút | 0.8905 thùng (Mỹ)/giây |
| 5 feet/phút | 1.48 thùng (Mỹ)/giây |
| 10 feet/phút | 2.97 thùng (Mỹ)/giây |
| 20 feet/phút | 5.94 thùng (Mỹ)/giây |
| 50 feet/phút | 14.84 thùng (Mỹ)/giây |
| 100 feet/phút | 29.68 thùng (Mỹ)/giây |
| 1000 feet/phút | 296.85 thùng (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi feet/phút sang thùng (Mỹ)/giây
1 feet/phút = 0.296846 thùng (Mỹ)/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 3.37 feet/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet/phút sang thùng (Mỹ)/giây:
15 feet/phút = 15 × 0.296846 thùng (Mỹ)/giây = 4.45 thùng (Mỹ)/giây